Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lân Chính

Kỳ lân · Ngay thẳng. Thường đặt cho bé trai.

麟正Lân Chính
KimCổ điển

Lân Chính — Kỳ lân · Ngay thẳng

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lân Chính

  • Tên đệm麟Lân23 nétThổThanh ngang

    Kỳ lân — Con lân. Ngày xưa nói hễ có đấng vương giả chí nhân ra đời thì có con lân hiện ra. Nay ở bên châu Phi có một giống hươu cao cổ, hình thù giống như con lân ngày xưa đã nói, nên cũng gọi là kì lân 麒麟.

    Ý nghĩa chữ Lân
  • Tên chính正Chính5 nétKimThanh sắc

    Ngay thẳng — Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.

    Ý nghĩa chữ Chính

Tên Lân Chính hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lân Chính với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lân Chínhngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc83Tốt
Trần Lân Chínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc83Tốt
Lê Lân Chínhngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc75Tốt
Phạm Lân Chínhnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc68Khá
Hoàng Lân Chínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc83Tốt
Huỳnh Lân Chínhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc83Tốt

Cùng viết không dấu “lan chinh”

Tên đệm khác đi với Chính

Tên khác có đệm Lân

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Lân Chính

Tên Lân Chính có nghĩa là gì?

Lân Chính (麟 正): Kỳ lân · Ngay thẳng. Lân nghĩa là kỳ lân, Chính nghĩa là ngay thẳng.

Tên Lân Chính thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chính, tên Lân Chính thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Lân Chính đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lân Chính có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.