Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hiên Quý
Hiên ngang · Quý giá. Thường đặt cho bé trai.
Hiên Quý — Hiên ngang · Quý giá
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Hiên Quý
- Tên đệm軒Hiên10 nétThổThanh ngang
Hiên ngang — Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕. Nguyễn Trãi 阮薦. Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
Ý nghĩa chữ Hiên - Tên chính貴Quý12 nétKimThanh sắc
Quý giá — Sang, quý hiển.
Ý nghĩa chữ Quý
Tên Hiên Quý hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hiên Quý với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hiên Quýngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 67Khá |
| Trần Hiên Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 72Tốt |
| Lê Hiên Quýngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Phạm Hiên Quýnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 83Tốt |
| Hoàng Hiên Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 67Khá |
| Huỳnh Hiên Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 67Khá |
Cùng viết không dấu “hien quy”
Tên đệm khác đi với Quý
- An Quý安貴 · Bình an · Quý giáKim
- Cao Quý高貴 · Cao cả · Quý giáKim
- Diên Quý延貴 · Trường thọ · Quý giáKim
- Dương Quý陽貴 · Ánh dương · Quý giáKim
- Kiên Quý堅貴 · Kiên định · Quý giáKim
- Lân Quý麟貴 · Kỳ lân · Quý giáKim
- Lương Quý良貴 · Lương thiện · Quý giáKim
- Sơn Quý山貴 · Núi non · Quý giáKim
- Uy Quý威貴 · Uy nghi · Quý giáKim
- Viên Quý圓貴 · Tròn đầy · Quý giáKim
- Bằng Quý鵬貴 · Chim bằng bay xa · Quý giáKim
- Bình Quý平貴 · Bình yên · Quý giáKim
Tên khác có đệm Hiên
- Hiên Bảo軒寶 · Hiên ngang · Quý báuKim
- Hiên Chấn軒振 · Hiên ngang · Chấn hưngKim
- Hiên Chiến軒戰 · Hiên ngang · Dũng cảm chiến đấuKim
- Hiên Chính軒正 · Hiên ngang · Ngay thẳngKim
- Hiên Lợi軒利 · Hiên ngang · Lợi íchKim
- Hiên Lý軒理 · Hiên ngang · Lý lẽKim
- Hiên Ngọc軒玉 · Hiên ngang · Ngọc quýKim
- Hiên Nhuệ軒銳 · Hiên ngang · Nhanh nhạy, sắc bénKim
- Hiên Sĩ軒士 · Hiên ngang · Kẻ sĩKim
- Hiên Tạo軒造 · Hiên ngang · Sáng tạoKim
- Hiên Thắng軒勝 · Hiên ngang · Chiến thắngKim
- Hiên Thiện軒善 · Hiên ngang · Lương thiệnKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Hiên Quý
Tên Hiên Quý có nghĩa là gì?
Hiên Quý (軒 貴): Hiên ngang · Quý giá. Hiên nghĩa là hiên ngang, Quý nghĩa là quý giá.
Tên Hiên Quý thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quý, tên Hiên Quý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Hiên Quý đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hiên Quý có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
