Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diên Quý
Trường thọ · Quý giá. Dùng được cho cả trai và gái.
Diên Quý — Trường thọ · Quý giá
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Diên Quý
- Tên đệm延Diên7 nétThổThanh ngang
Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.
Ý nghĩa chữ Diên - Tên chính貴Quý12 nétKimThanh sắc
Quý giá — Sang, quý hiển.
Ý nghĩa chữ Quý
Tên Diên Quý hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diên Quý với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diên Quýngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 80Tốt |
| Trần Diên Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 85Rất tốt |
| Lê Diên Quýngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 76Tốt |
| Phạm Diên Quýnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 80Tốt |
| Hoàng Diên Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 80Tốt |
| Huỳnh Diên Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Quý
- Đăng Quý登貴 · Tiến lên, đăng khoa · Quý giáKim
- Dũng Quý勇貴 · Dũng cảm · Quý giáKim
- Đại Quý大貴 · Lớn lao · Quý giáKim
- An Quý安貴 · Bình an · Quý giáKim
- Cao Quý高貴 · Cao cả · Quý giáKim
- Dương Quý陽貴 · Ánh dương · Quý giáKim
- Hiên Quý軒貴 · Hiên ngang · Quý giáKim
- Kiên Quý堅貴 · Kiên định · Quý giáKim
- Lân Quý麟貴 · Kỳ lân · Quý giáKim
- Lương Quý良貴 · Lương thiện · Quý giáKim
- Sơn Quý山貴 · Núi non · Quý giáKim
- Thùy Quý垂貴 · Dịu dàng · Quý giáKim
Tên khác có đệm Diên
- Diên Bảo延寶 · Trường thọ · Quý báuKim
- Diên Cẩm延錦 · Trường thọ · Gấm vócKim
- Diên Chấn延振 · Trường thọ · Chấn hưngKim
- Diên Chiến延戰 · Trường thọ · Dũng cảm chiến đấuKim
- Diên Chính延正 · Trường thọ · Ngay thẳngKim
- Diên Hạnh延幸 · Trường thọ · Hạnh phúcKim
- Diên Lợi延利 · Trường thọ · Lợi íchKim
- Diên Lý延理 · Trường thọ · Lý lẽKim
- Diên Ngọc延玉 · Trường thọ · Ngọc quýKim
- Diên Nhuệ延銳 · Trường thọ · Nhanh nhạy, sắc bénKim
- Diên Sĩ延士 · Trường thọ · Kẻ sĩKim
- Diên Tạo延造 · Trường thọ · Sáng tạoKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
Câu hỏi về tên Diên Quý
Tên Diên Quý có nghĩa là gì?
Diên Quý (延 貴): Trường thọ · Quý giá. Diên nghĩa là trường thọ, Quý nghĩa là quý giá.
Tên Diên Quý thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quý, tên Diên Quý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Diên Quý đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Diên Quý có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
