Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diên Sĩ

Trường thọ · Kẻ sĩ. Thường đặt cho bé trai.

延士Diên Sĩ
KimCổ điển

Diên Sĩ — Trường thọ · Kẻ sĩ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Diên Sĩ

  • Tên đệm延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên
  • Tên chính士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ

Tên Diên Sĩ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diên Sĩ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diên Sĩngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã70Tốt
Trần Diên Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã79Tốt
Lê Diên Sĩngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã74Tốt
Phạm Diên Sĩnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã75Tốt
Hoàng Diên Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã70Tốt
Huỳnh Diên Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã70Tốt

Tên đệm khác đi với Sĩ

Tên khác có đệm Diên

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Diên Sĩ

Tên Diên Sĩ có nghĩa là gì?

Diên Sĩ (延 士): Trường thọ · Kẻ sĩ. Diên nghĩa là trường thọ, Sĩ nghĩa là kẻ sĩ.

Tên Diên Sĩ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Sĩ, tên Diên Sĩ thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Diên Sĩ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Diên Sĩ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.