Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lương Sĩ

Lương thiện · Kẻ sĩ. Thường đặt cho bé trai.

良士Lương Sĩ
KimCổ điển

Lương Sĩ — Lương thiện · Kẻ sĩ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lương Sĩ

  • Tên đệm良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương
  • Tên chính士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ

Tên Lương Sĩ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lương Sĩ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lương Sĩngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã70Tốt
Trần Lương Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã79Tốt
Lê Lương Sĩngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã74Tốt
Phạm Lương Sĩnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã75Tốt
Hoàng Lương Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã70Tốt
Huỳnh Lương Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã70Tốt

Tên đệm khác đi với Sĩ

Tên khác có đệm Lương

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Lương Sĩ

Tên Lương Sĩ có nghĩa là gì?

Lương Sĩ (良 士): Lương thiện · Kẻ sĩ. Lương nghĩa là lương thiện, Sĩ nghĩa là kẻ sĩ.

Tên Lương Sĩ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Sĩ, tên Lương Sĩ thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Lương Sĩ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lương Sĩ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.