Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bằng Sĩ
Chim bằng bay xa · Kẻ sĩ. Thường đặt cho bé trai.
Bằng Sĩ — Chim bằng bay xa · Kẻ sĩ
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Bằng Sĩ
- Tên đệm鵬Bằng19 nétThủyThanh huyền
Chim bằng bay xa — Chim bằng. Ngày xưa cho là loài chim to nhất.
Ý nghĩa chữ Bằng - Tên chính士Sĩ3 nétKimThanh ngã
Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.
Ý nghĩa chữ Sĩ
Tên Bằng Sĩ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bằng Sĩ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bằng Sĩngã — huyền — ngã | ngã — huyền — ngã | 75Tốt |
| Trần Bằng Sĩhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 75Tốt |
| Lê Bằng Sĩngang — huyền — ngã | ngang — huyền — ngã | 68Khá |
| Phạm Bằng Sĩnặng — huyền — ngã | nặng — huyền — ngã | 77Tốt |
| Hoàng Bằng Sĩhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 75Tốt |
| Huỳnh Bằng Sĩhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “bang si”
Tên đệm khác đi với Sĩ
- An Sĩ安士 · Bình an · Kẻ sĩKim
- Cao Sĩ高士 · Cao cả · Kẻ sĩKim
- Diên Sĩ延士 · Trường thọ · Kẻ sĩKim
- Dương Sĩ陽士 · Ánh dương · Kẻ sĩKim
- Hiên Sĩ軒士 · Hiên ngang · Kẻ sĩKim
- Kiên Sĩ堅士 · Kiên định · Kẻ sĩKim
- Lân Sĩ麟士 · Kỳ lân · Kẻ sĩKim
- Lương Sĩ良士 · Lương thiện · Kẻ sĩKim
- Sơn Sĩ山士 · Núi non · Kẻ sĩKim
- Uy Sĩ威士 · Uy nghi · Kẻ sĩKim
- Viên Sĩ圓士 · Tròn đầy · Kẻ sĩKim
- Bình Sĩ平士 · Bình yên · Kẻ sĩKim
Tên khác có đệm Bằng
- Bằng Bách鵬柏 · Chim bằng bay xa · Cây bách vững bềnMộc
- Bằng Cát鵬吉 · Chim bằng bay xa · Tốt lànhMộc
- Bằng Dĩnh鵬穎 · Chim bằng bay xa · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Bằng Khải鵬凱 · Chim bằng bay xa · Khải hoànMộc
- Bằng Khắc鵬克 · Chim bằng bay xa · Làm được việcMộc
- Bằng Kiến鵬建 · Chim bằng bay xa · Kiến tạoMộc
- Bằng Kiện鵬健 · Chim bằng bay xa · Khỏe mạnhMộc
- Bằng Kiệt鵬傑 · Chim bằng bay xa · Tuấn kiệtMộc
- Bằng Kính鵬敬 · Chim bằng bay xa · Kính trọngMộc
- Bằng Kỷ鵬紀 · Chim bằng bay xa · Kỷ cươngMộc
- Bằng Lạc鵬樂 · Chim bằng bay xa · An lạc, vui vẻMộc
- Bằng Mậu鵬茂 · Chim bằng bay xa · Tốt tươiMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Bằng Sĩ
Tên Bằng Sĩ có nghĩa là gì?
Bằng Sĩ (鵬 士): Chim bằng bay xa · Kẻ sĩ. Bằng nghĩa là chim bằng bay xa, Sĩ nghĩa là kẻ sĩ.
Tên Bằng Sĩ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Sĩ, tên Bằng Sĩ thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Bằng Sĩ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bằng Sĩ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
