Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Sĩ

Bình yên · Kẻ sĩ. Thường đặt cho bé trai.

平士Bình Sĩ
KimCổ điển

Bình Sĩ — Bình yên · Kẻ sĩ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Bình Sĩ

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ

Tên Bình Sĩ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Sĩ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Sĩngã — huyền — ngãngã — huyền — ngã73Tốt
Trần Bình Sĩhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã80Tốt
Lê Bình Sĩngang — huyền — ngãngang — huyền — ngã70Tốt
Phạm Bình Sĩnặng — huyền — ngãnặng — huyền — ngã78Tốt
Hoàng Bình Sĩhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã73Tốt
Huỳnh Bình Sĩhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã73Tốt

Tên đệm khác đi với Sĩ

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Bình Sĩ

Tên Bình Sĩ có nghĩa là gì?

Bình Sĩ (平 士): Bình yên · Kẻ sĩ. Bình nghĩa là bình yên, Sĩ nghĩa là kẻ sĩ.

Tên Bình Sĩ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Sĩ, tên Bình Sĩ thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Bình Sĩ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bình Sĩ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.