Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Dương Sĩ

Ánh dương · Kẻ sĩ. Thường đặt cho bé trai.

陽士Dương Sĩ
KimCổ điển

Dương Sĩ — Ánh dương · Kẻ sĩ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Dương Sĩ

  • Tên đệm陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương
  • Tên chính士Sĩ3 nétKimThanh ngã

    Kẻ sĩ — Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ.

    Ý nghĩa chữ Sĩ

Tên Dương Sĩ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Dương Sĩ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Dương Sĩngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã81Tốt
Trần Dương Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã76Tốt
Lê Dương Sĩngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã83Tốt
Phạm Dương Sĩnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã66Khá
Hoàng Dương Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã81Tốt
Huỳnh Dương Sĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã81Tốt

Tên đệm khác đi với Sĩ

Tên khác có đệm Dương

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Dương Sĩ

Tên Dương Sĩ có nghĩa là gì?

Dương Sĩ (陽 士): Ánh dương · Kẻ sĩ. Dương nghĩa là ánh dương, Sĩ nghĩa là kẻ sĩ.

Tên Dương Sĩ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Sĩ, tên Dương Sĩ thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Dương Sĩ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Dương Sĩ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.