Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Dương Lý
Ánh dương · Lý lẽ. Thường đặt cho bé trai.
Dương Lý — Ánh dương · Lý lẽ
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Dương Lý
- Tên đệm陽Dương17 nétThổThanh ngang
Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.
Ý nghĩa chữ Dương - Tên chính理Lý12 nétKimThanh sắc
Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.
Ý nghĩa chữ Lý
Tên Dương Lý hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Dương Lý với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Dương Lýngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Trần Dương Lýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Lê Dương Lýngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Phạm Dương Lýnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 71Tốt |
| Hoàng Dương Lýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Huỳnh Dương Lýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “duong ly”
Tên đệm khác đi với Lý
- An Lý安理 · Bình an · Lý lẽKim
- Cao Lý高理 · Cao cả · Lý lẽKim
- Diên Lý延理 · Trường thọ · Lý lẽKim
- Hiên Lý軒理 · Hiên ngang · Lý lẽKim
- Kiên Lý堅理 · Kiên định · Lý lẽKim
- Lân Lý麟理 · Kỳ lân · Lý lẽKim
- Lương Lý良理 · Lương thiện · Lý lẽKim
- Sơn Lý山理 · Núi non · Lý lẽKim
- Uy Lý威理 · Uy nghi · Lý lẽKim
- Viên Lý圓理 · Tròn đầy · Lý lẽKim
- Bằng Lý鵬理 · Chim bằng bay xa · Lý lẽKim
- Bình Lý平理 · Bình yên · Lý lẽKim
Tên khác có đệm Dương
- Dương Hải陽海 · Ánh dương · Biển cảThủy
- Dương Bảo陽寶 · Ánh dương · Quý báuKim
- Dương Chấn陽振 · Ánh dương · Chấn hưngKim
- Dương Chiến陽戰 · Ánh dương · Dũng cảm chiến đấuKim
- Dương Chính陽正 · Ánh dương · Ngay thẳngKim
- Dương Lợi陽利 · Ánh dương · Lợi íchKim
- Dương Nhuệ陽銳 · Ánh dương · Nhanh nhạy, sắc bénKim
- Dương Quý陽貴 · Ánh dương · Quý giáKim
- Dương Sĩ陽士 · Ánh dương · Kẻ sĩKim
- Dương Tạo陽造 · Ánh dương · Sáng tạoKim
- Dương Thắng陽勝 · Ánh dương · Chiến thắngKim
- Dương Thiện陽善 · Ánh dương · Lương thiệnKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Dương Lý
Tên Dương Lý có nghĩa là gì?
Dương Lý (陽 理): Ánh dương · Lý lẽ. Dương nghĩa là ánh dương, Lý nghĩa là lý lẽ.
Tên Dương Lý thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lý, tên Dương Lý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Dương Lý đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Dương Lý có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
