Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bình Lý
Bình yên · Lý lẽ. Thường đặt cho bé trai.
Bình Lý — Bình yên · Lý lẽ
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an
Từng chữ trong tên Bình Lý
- Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình - Tên chính理Lý12 nétKimThanh sắc
Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.
Ý nghĩa chữ Lý
Tên Bình Lý hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bình Lý với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bình Lýngã — huyền — sắc | ngã — huyền — sắc | 77Tốt |
| Trần Bình Lýhuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 81Tốt |
| Lê Bình Lýngang — huyền — sắc | ngang — huyền — sắc | 76Tốt |
| Phạm Bình Lýnặng — huyền — sắc | nặng — huyền — sắc | 83Tốt |
| Hoàng Bình Lýhuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 77Tốt |
| Huỳnh Bình Lýhuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “binh ly”
Tên đệm khác đi với Lý
- An Lý安理 · Bình an · Lý lẽKim
- Cao Lý高理 · Cao cả · Lý lẽKim
- Diên Lý延理 · Trường thọ · Lý lẽKim
- Dương Lý陽理 · Ánh dương · Lý lẽKim
- Hiên Lý軒理 · Hiên ngang · Lý lẽKim
- Kiên Lý堅理 · Kiên định · Lý lẽKim
- Lân Lý麟理 · Kỳ lân · Lý lẽKim
- Lương Lý良理 · Lương thiện · Lý lẽKim
- Sơn Lý山理 · Núi non · Lý lẽKim
- Uy Lý威理 · Uy nghi · Lý lẽKim
- Viên Lý圓理 · Tròn đầy · Lý lẽKim
- Bằng Lý鵬理 · Chim bằng bay xa · Lý lẽKim
Tên khác có đệm Bình
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Bình An平安 · Bình yên · Bình anThổ
- Bình Bách平柏 · Bình yên · Cây bách vững bềnMộc
- Bình Bảng平榜 · Bình yên · Bảng vàngMộc
- Bình Cát平吉 · Bình yên · Tốt lànhMộc
- Bình Dĩnh平穎 · Bình yên · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Bình Khải平凱 · Bình yên · Khải hoànMộc
- Bình Khắc平克 · Bình yên · Làm được việcMộc
- Bình Kiến平建 · Bình yên · Kiến tạoMộc
- Bình Kiện平健 · Bình yên · Khỏe mạnhMộc
- Bình Kiệt平傑 · Bình yên · Tuấn kiệtMộc
- Bình Kính平敬 · Bình yên · Kính trọngMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Bình Lý
Tên Bình Lý có nghĩa là gì?
Bình Lý (平 理): Bình yên · Lý lẽ. Bình nghĩa là bình yên, Lý nghĩa là lý lẽ.
Tên Bình Lý thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lý, tên Bình Lý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Bình Lý đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bình Lý có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
