Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Sơn Lý

Núi non · Lý lẽ. Thường đặt cho bé trai.

山理Sơn Lý
KimCổ điển

Sơn Lý — Núi non · Lý lẽ

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Sơn Lý

  • Tên đệm山Sơn3 nétThổThanh ngang

    Núi non — Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao ngất gọi là núi, thuần đất mà thấp gọi là đồi. Vì trong tim đất phun lửa ra mà thành núi gọi là hỏa sơn 火山 núi lửa.

    Ý nghĩa chữ Sơn
  • Tên chính理Lý12 nétKimThanh sắc

    Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.

    Ý nghĩa chữ Lý

Tên Sơn Lý hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Sơn Lý với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Sơn Lýngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc93Rất tốt
Trần Sơn Lýhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt
Lê Sơn Lýngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc95Rất tốt
Phạm Sơn Lýnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc79Tốt
Hoàng Sơn Lýhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc93Rất tốt
Huỳnh Sơn Lýhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc93Rất tốt

Tên đệm khác đi với Lý

Tên khác có đệm Sơn

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Sơn Lý

Tên Sơn Lý có nghĩa là gì?

Sơn Lý (山 理): Núi non · Lý lẽ. Sơn nghĩa là núi non, Lý nghĩa là lý lẽ.

Tên Sơn Lý thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lý, tên Sơn Lý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Sơn Lý đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Sơn Lý có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.