Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diên Hạnh

Trường thọ · Hạnh phúc. Thường đặt cho bé gái.

延幸Diên Hạnh
KimCổ điển

Diên Hạnh — Trường thọ · Hạnh phúc

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Diên Hạnh

  • Tên đệm延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên
  • Tên chính幸Hạnh8 nétKimThanh nặng

    Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.

    Ý nghĩa chữ Hạnh

Tên Diên Hạnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diên Hạnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diên Hạnhngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng78Tốt
Trần Diên Hạnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng92Rất tốt
Lê Diên Hạnhngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng80Tốt
Phạm Diên Hạnhnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng84Tốt
Hoàng Diên Hạnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt
Huỳnh Diên Hạnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt

Tên đệm khác đi với Hạnh

Tên khác có đệm Diên

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Diên Hạnh

Tên Diên Hạnh có nghĩa là gì?

Diên Hạnh (延 幸): Trường thọ · Hạnh phúc. Diên nghĩa là trường thọ, Hạnh nghĩa là hạnh phúc.

Tên Diên Hạnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạnh, tên Diên Hạnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Diên Hạnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diên Hạnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.