Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diên Hạ

Trường thọ · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.

延夏Diên Hạ
HỏaCổ điển

Diên Hạ — Trường thọ · Mùa hạ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diên Hạ

  • Tên đệm延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên
  • Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng

    Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.

    Ý nghĩa chữ Hạ

Tên Diên Hạ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diên Hạ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diên Hạngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng80Tốt
Trần Diên Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Lê Diên Hạngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng80Tốt
Phạm Diên Hạnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng78Tốt
Hoàng Diên Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt
Huỳnh Diên Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt

Cùng viết không dấu “dien ha”

Tên đệm khác đi với Hạ

Tên khác có đệm Diên

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Diên Hạ

Tên Diên Hạ có nghĩa là gì?

Diên Hạ (延 夏): Trường thọ · Mùa hạ. Diên nghĩa là trường thọ, Hạ nghĩa là mùa hạ.

Tên Diên Hạ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạ, tên Diên Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Diên Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diên Hạ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.