Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diên Tịnh
Trường thọ · Yên tĩnh. Thường đặt cho bé gái.
Diên Tịnh — Trường thọ · Yên tĩnh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên Diên Tịnh
- Tên đệm延Diên7 nétThổThanh ngang
Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.
Ý nghĩa chữ Diên - Tên chính靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh
Tên Diên Tịnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diên Tịnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diên Tịnhngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 83Tốt |
| Trần Diên Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 93Rất tốt |
| Lê Diên Tịnhngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 83Tốt |
| Phạm Diên Tịnhnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 77Tốt |
| Hoàng Diên Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
| Huỳnh Diên Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “dien tinh”
Tên đệm khác đi với Tịnh
- An Tịnh安靜 · Bình an · Yên tĩnhKim
- Dương Tịnh陽靜 · Ánh dương · Yên tĩnhKim
- Thùy Tịnh垂靜 · Dịu dàng · Yên tĩnhKim
- Viên Tịnh圓靜 · Tròn đầy · Yên tĩnhKim
- Băng Tịnh冰靜 · Băng tuyết trong sạch · Yên tĩnhKim
- Bình Tịnh平靜 · Bình yên · Yên tĩnhKim
- Doanh Tịnh瀛靜 · Biển lớn · Yên tĩnhKim
- Giang Tịnh江靜 · Sông lớn · Yên tĩnhKim
- Hà Tịnh河靜 · Dòng sông · Yên tĩnhKim
- Hàm Tịnh涵靜 · Bao dung · Yên tĩnhKim
- Hòa Tịnh和靜 · Hòa thuận · Yên tĩnhKim
- Hồ Tịnh湖靜 · Hồ nước · Yên tĩnhKim
Tên khác có đệm Diên
- Diên Bảo延寶 · Trường thọ · Quý báuKim
- Diên Cẩm延錦 · Trường thọ · Gấm vócKim
- Diên Hạnh延幸 · Trường thọ · Hạnh phúcKim
- Diên Ngọc延玉 · Trường thọ · Ngọc quýKim
- Diên Quý延貴 · Trường thọ · Quý giáKim
- Diên Thiện延善 · Trường thọ · Lương thiệnKim
- Diên Thuận延順 · Trường thọ · Hòa thuậnKim
- Diên Thúy延翠 · Trường thọ · Xanh biếcKim
- Diên Xuyến延釧 · Trường thọ · Vòng ngọcKim
- Diên Ái延愛 · Trường thọ · Yêu thươngHỏa
- Diên Ánh延映 · Trường thọ · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Diên Hạ延夏 · Trường thọ · Mùa hạHỏa
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Diên Tịnh
Tên Diên Tịnh có nghĩa là gì?
Diên Tịnh (延 靜): Trường thọ · Yên tĩnh. Diên nghĩa là trường thọ, Tịnh nghĩa là yên tĩnh.
Tên Diên Tịnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tịnh, tên Diên Tịnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Diên Tịnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diên Tịnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
