Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bình Tịnh
Bình yên · Yên tĩnh. Thường đặt cho bé gái.
Bình Tịnh — Bình yên · Yên tĩnh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên Bình Tịnh
- Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình - Tên chính靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh
Tên Bình Tịnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bình Tịnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bình Tịnhngã — huyền — nặng | ngã — huyền — nặng | 80Tốt |
| Trần Bình Tịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 86Rất tốt |
| Lê Bình Tịnhngang — huyền — nặng | ngang — huyền — nặng | 71Tốt |
| Phạm Bình Tịnhnặng — huyền — nặng | nặng — huyền — nặng | 87Rất tốt |
| Hoàng Bình Tịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 80Tốt |
| Huỳnh Bình Tịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 80Tốt |
Cùng viết không dấu “binh tinh”
Tên đệm khác đi với Tịnh
- An Tịnh安靜 · Bình an · Yên tĩnhKim
- Diên Tịnh延靜 · Trường thọ · Yên tĩnhKim
- Dương Tịnh陽靜 · Ánh dương · Yên tĩnhKim
- Thùy Tịnh垂靜 · Dịu dàng · Yên tĩnhKim
- Viên Tịnh圓靜 · Tròn đầy · Yên tĩnhKim
- Băng Tịnh冰靜 · Băng tuyết trong sạch · Yên tĩnhKim
- Doanh Tịnh瀛靜 · Biển lớn · Yên tĩnhKim
- Giang Tịnh江靜 · Sông lớn · Yên tĩnhKim
- Hà Tịnh河靜 · Dòng sông · Yên tĩnhKim
- Hàm Tịnh涵靜 · Bao dung · Yên tĩnhKim
- Hòa Tịnh和靜 · Hòa thuận · Yên tĩnhKim
- Hồ Tịnh湖靜 · Hồ nước · Yên tĩnhKim
Tên khác có đệm Bình
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Bình Cát平吉 · Bình yên · Tốt lànhMộc
- Bình Cúc平菊 · Bình yên · Hoa cúcMộc
- Bình Diệp平葉 · Bình yên · Lá xanhMộc
- Bình Dĩnh平穎 · Bình yên · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Bình Huệ平蕙 · Bình yên · Hoa huệ thơmMộc
- Bình Khả平可 · Bình yên · Đáng quýMộc
- Bình Lạc平樂 · Bình yên · An lạc, vui vẻMộc
- Bình Liễu平柳 · Bình yên · Cây liễuMộc
- Bình Mộng平夢 · Bình yên · Giấc mộng đẹpMộc
- Bình Nhã平雅 · Bình yên · Nhã nhặnMộc
- Bình Quế平桂 · Bình yên · Cây quếMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Bình Tịnh
Tên Bình Tịnh có nghĩa là gì?
Bình Tịnh (平 靜): Bình yên · Yên tĩnh. Bình nghĩa là bình yên, Tịnh nghĩa là yên tĩnh.
Tên Bình Tịnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tịnh, tên Bình Tịnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Bình Tịnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Bình Tịnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
