Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Băng Tịnh
Băng tuyết trong sạch · Yên tĩnh. Thường đặt cho bé gái.
Băng Tịnh — Băng tuyết trong sạch · Yên tĩnh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Băng Tịnh
- Tên đệm冰Băng6 nétThủyThanh ngang
Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.
Ý nghĩa chữ Băng - Tên chính靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh
Tên Băng Tịnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Băng Tịnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Băng Tịnhngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 65Khá |
| Trần Băng Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 61Khá |
| Lê Băng Tịnhngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 81Tốt |
| Phạm Băng Tịnhnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 81Tốt |
| Hoàng Băng Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 65Khá |
| Huỳnh Băng Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 65Khá |
Cùng viết không dấu “bang tinh”
Tên đệm khác đi với Tịnh
- An Tịnh安靜 · Bình an · Yên tĩnhKim
- Diên Tịnh延靜 · Trường thọ · Yên tĩnhKim
- Dương Tịnh陽靜 · Ánh dương · Yên tĩnhKim
- Thùy Tịnh垂靜 · Dịu dàng · Yên tĩnhKim
- Viên Tịnh圓靜 · Tròn đầy · Yên tĩnhKim
- Bình Tịnh平靜 · Bình yên · Yên tĩnhKim
- Doanh Tịnh瀛靜 · Biển lớn · Yên tĩnhKim
- Giang Tịnh江靜 · Sông lớn · Yên tĩnhKim
- Hà Tịnh河靜 · Dòng sông · Yên tĩnhKim
- Hàm Tịnh涵靜 · Bao dung · Yên tĩnhKim
- Hòa Tịnh和靜 · Hòa thuận · Yên tĩnhKim
- Hồ Tịnh湖靜 · Hồ nước · Yên tĩnhKim
Tên khác có đệm Băng
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Băng Cát冰吉 · Băng tuyết trong sạch · Tốt lànhMộc
- Băng Cúc冰菊 · Băng tuyết trong sạch · Hoa cúcMộc
- Băng Diệp冰葉 · Băng tuyết trong sạch · Lá xanhMộc
- Băng Dĩnh冰穎 · Băng tuyết trong sạch · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Băng Huệ冰蕙 · Băng tuyết trong sạch · Hoa huệ thơmMộc
- Băng Khả冰可 · Băng tuyết trong sạch · Đáng quýMộc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Băng Liễu冰柳 · Băng tuyết trong sạch · Cây liễuMộc
- Băng Mộng冰夢 · Băng tuyết trong sạch · Giấc mộng đẹpMộc
- Băng Nhã冰雅 · Băng tuyết trong sạch · Nhã nhặnMộc
- Băng Quế冰桂 · Băng tuyết trong sạch · Cây quếMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Băng Tịnh
Tên Băng Tịnh có nghĩa là gì?
Băng Tịnh (冰 靜): Băng tuyết trong sạch · Yên tĩnh. Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch, Tịnh nghĩa là yên tĩnh.
Tên Băng Tịnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tịnh, tên Băng Tịnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Băng Tịnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Băng Tịnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
