Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hà Tịnh

Dòng sông · Yên tĩnh. Thường đặt cho bé gái.

河靜Hà Tịnh
KimHài hòa

Hà Tịnh — Dòng sông · Yên tĩnh

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hà Tịnh

  • Tên đệm河Hà9 nétThủyThanh huyền

    Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.

    Ý nghĩa chữ Hà
  • Tên chính靜Tịnh16 nétKimThanh nặng

    Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.

    Ý nghĩa chữ Tịnh

Tên Hà Tịnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hà Tịnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hà Tịnhngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng87Rất tốt
Trần Hà Tịnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng88Rất tốt
Lê Hà Tịnhngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng82Tốt
Phạm Hà Tịnhnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng76Tốt
Hoàng Hà Tịnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng87Rất tốt
Huỳnh Hà Tịnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng87Rất tốt

Cùng viết không dấu “ha tinh”

Tên đệm khác đi với Tịnh

Tên khác có đệm Hà

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hà Tịnh

Tên Hà Tịnh có nghĩa là gì?

Hà Tịnh (河 靜): Dòng sông · Yên tĩnh. Hà nghĩa là dòng sông, Tịnh nghĩa là yên tĩnh.

Tên Hà Tịnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tịnh, tên Hà Tịnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hà Tịnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hà Tịnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.