Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên An Tịnh
Bình an · Yên tĩnh. Thường đặt cho bé gái.
An Tịnh — Bình an · Yên tĩnh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên An Tịnh
- Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang
Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.
Ý nghĩa chữ An - Tên chính靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh
Tên An Tịnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên An Tịnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn An Tịnhngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 71Tốt |
| Trần An Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 67Khá |
| Lê An Tịnhngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Phạm An Tịnhnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 76Tốt |
| Hoàng An Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 71Tốt |
| Huỳnh An Tịnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 71Tốt |
Cùng viết không dấu “an tinh”
Tên đệm khác đi với Tịnh
- Diên Tịnh延靜 · Trường thọ · Yên tĩnhKim
- Dương Tịnh陽靜 · Ánh dương · Yên tĩnhKim
- Thùy Tịnh垂靜 · Dịu dàng · Yên tĩnhKim
- Viên Tịnh圓靜 · Tròn đầy · Yên tĩnhKim
- Băng Tịnh冰靜 · Băng tuyết trong sạch · Yên tĩnhKim
- Bình Tịnh平靜 · Bình yên · Yên tĩnhKim
- Doanh Tịnh瀛靜 · Biển lớn · Yên tĩnhKim
- Giang Tịnh江靜 · Sông lớn · Yên tĩnhKim
- Hà Tịnh河靜 · Dòng sông · Yên tĩnhKim
- Hàm Tịnh涵靜 · Bao dung · Yên tĩnhKim
- Hòa Tịnh和靜 · Hòa thuận · Yên tĩnhKim
- Hồ Tịnh湖靜 · Hồ nước · Yên tĩnhKim
Tên khác có đệm An
- An Ngân安銀 · Bình an · Bạc quýKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- An Chi安芝 · Bình an · Cỏ chi thơmMộc
- An Khuê安奎 · Bình an · Sao Khuê văn chươngMộc
- An Nghi安儀 · Bình an · Dung nghiMộc
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- An Cẩm安錦 · Bình an · Gấm vócKim
- An Hạnh安幸 · Bình an · Hạnh phúcKim
- An Ngọc安玉 · Bình an · Ngọc quýKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên An Tịnh
Tên An Tịnh có nghĩa là gì?
An Tịnh (安 靜): Bình an · Yên tĩnh. An nghĩa là bình an, Tịnh nghĩa là yên tĩnh.
Tên An Tịnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tịnh, tên An Tịnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên An Tịnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên An Tịnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
