Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hàm Tịnh
Bao dung · Yên tĩnh. Thường đặt cho bé gái.
Hàm Tịnh — Bao dung · Yên tĩnh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hàm Tịnh
- Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm - Tên chính靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh
Tên Hàm Tịnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hàm Tịnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hàm Tịnhngã — huyền — nặng | ngã — huyền — nặng | 68Khá |
| Trần Hàm Tịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 61Khá |
| Lê Hàm Tịnhngang — huyền — nặng | ngang — huyền — nặng | 74Tốt |
| Phạm Hàm Tịnhnặng — huyền — nặng | nặng — huyền — nặng | 88Rất tốt |
| Hoàng Hàm Tịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 68Khá |
| Huỳnh Hàm Tịnhhuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 68Khá |
Cùng viết không dấu “ham tinh”
Tên đệm khác đi với Tịnh
- An Tịnh安靜 · Bình an · Yên tĩnhKim
- Diên Tịnh延靜 · Trường thọ · Yên tĩnhKim
- Dương Tịnh陽靜 · Ánh dương · Yên tĩnhKim
- Thùy Tịnh垂靜 · Dịu dàng · Yên tĩnhKim
- Viên Tịnh圓靜 · Tròn đầy · Yên tĩnhKim
- Băng Tịnh冰靜 · Băng tuyết trong sạch · Yên tĩnhKim
- Bình Tịnh平靜 · Bình yên · Yên tĩnhKim
- Doanh Tịnh瀛靜 · Biển lớn · Yên tĩnhKim
- Giang Tịnh江靜 · Sông lớn · Yên tĩnhKim
- Hà Tịnh河靜 · Dòng sông · Yên tĩnhKim
- Hòa Tịnh和靜 · Hòa thuận · Yên tĩnhKim
- Hồ Tịnh湖靜 · Hồ nước · Yên tĩnhKim
Tên khác có đệm Hàm
- Hàm Cát涵吉 · Bao dung · Tốt lànhMộc
- Hàm Cúc涵菊 · Bao dung · Hoa cúcMộc
- Hàm Diệp涵葉 · Bao dung · Lá xanhMộc
- Hàm Dĩnh涵穎 · Bao dung · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Hàm Huệ涵蕙 · Bao dung · Hoa huệ thơmMộc
- Hàm Khả涵可 · Bao dung · Đáng quýMộc
- Hàm Lạc涵樂 · Bao dung · An lạc, vui vẻMộc
- Hàm Liễu涵柳 · Bao dung · Cây liễuMộc
- Hàm Mộng涵夢 · Bao dung · Giấc mộng đẹpMộc
- Hàm Nhã涵雅 · Bao dung · Nhã nhặnMộc
- Hàm Quế涵桂 · Bao dung · Cây quếMộc
- Hàm Thảo涵草 · Bao dung · Cỏ thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Hàm Tịnh
Tên Hàm Tịnh có nghĩa là gì?
Hàm Tịnh (涵 靜): Bao dung · Yên tĩnh. Hàm nghĩa là bao dung, Tịnh nghĩa là yên tĩnh.
Tên Hàm Tịnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tịnh, tên Hàm Tịnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Hàm Tịnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hàm Tịnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
