Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Nhã

Bao dung · Nhã nhặn. Thường đặt cho bé gái.

涵雅Hàm Nhã
MộcHiện đại

Hàm Nhã — Bao dung · Nhã nhặn

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Nhã

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính雅Nhã12 nétMộcThanh ngã

    Nhã nhặn — Chính, một lối thơ ca dùng vào nhạc ngày xưa. Như Kinh Thi 詩經 có đại nhã 大雅, tiểu nhã 小雅 ý nói những khúc ấy mới là khúc hát chính đính vậy.

    Ý nghĩa chữ Nhã

Tên Hàm Nhã hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Nhã với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Nhãngã — huyền — ngãngã — huyền — ngã77Tốt
Trần Hàm Nhãhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã65Khá
Lê Hàm Nhãngang — huyền — ngãngang — huyền — ngã84Tốt
Phạm Hàm Nhãnặng — huyền — ngãnặng — huyền — ngã96Rất tốt
Hoàng Hàm Nhãhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã77Tốt
Huỳnh Hàm Nhãhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã77Tốt

Tên đệm khác đi với Nhã

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Nhã

Tên Hàm Nhã có nghĩa là gì?

Hàm Nhã (涵 雅): Bao dung · Nhã nhặn. Hàm nghĩa là bao dung, Nhã nghĩa là nhã nhặn.

Tên Hàm Nhã thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhã, tên Hàm Nhã thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Nhã đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hàm Nhã có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.