Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Doanh Nhã

Biển lớn · Nhã nhặn. Thường đặt cho bé gái.

瀛雅Doanh Nhã
MộcHiện đại

Doanh Nhã — Biển lớn · Nhã nhặn

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Doanh Nhã

  • Tên đệm瀛Doanh20 nétThủyThanh ngang

    Biển lớn — Bể.

    Ý nghĩa chữ Doanh
  • Tên chính雅Nhã12 nétMộcThanh ngã

    Nhã nhặn — Chính, một lối thơ ca dùng vào nhạc ngày xưa. Như Kinh Thi 詩經 có đại nhã 大雅, tiểu nhã 小雅 ý nói những khúc ấy mới là khúc hát chính đính vậy.

    Ý nghĩa chữ Nhã

Tên Doanh Nhã hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Doanh Nhã với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Doanh Nhãngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã76Tốt
Trần Doanh Nhãhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã71Tốt
Lê Doanh Nhãngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã87Rất tốt
Phạm Doanh Nhãnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã89Rất tốt
Hoàng Doanh Nhãhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã76Tốt
Huỳnh Doanh Nhãhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã76Tốt

Tên đệm khác đi với Nhã

Tên khác có đệm Doanh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Doanh Nhã

Tên Doanh Nhã có nghĩa là gì?

Doanh Nhã (瀛 雅): Biển lớn · Nhã nhặn. Doanh nghĩa là biển lớn, Nhã nghĩa là nhã nhặn.

Tên Doanh Nhã thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhã, tên Doanh Nhã thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Doanh Nhã đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Doanh Nhã có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.