Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Doanh Quế

Biển lớn · Cây quế. Thường đặt cho bé gái.

瀛桂Doanh Quế
MộcCổ điển

Doanh Quế — Biển lớn · Cây quế

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Doanh Quế

  • Tên đệm瀛Doanh20 nétThủyThanh ngang

    Biển lớn — Bể.

    Ý nghĩa chữ Doanh
  • Tên chính桂Quế10 nétMộcThanh sắc

    Cây quế — Cây quế, dùng để làm thuốc. Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng.

    Ý nghĩa chữ Quế

Tên Doanh Quế hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Doanh Quế với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Doanh Quếngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc75Tốt
Trần Doanh Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc64Khá
Lê Doanh Quếngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc86Rất tốt
Phạm Doanh Quếnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc94Rất tốt
Hoàng Doanh Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Huỳnh Doanh Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt

Tên đệm khác đi với Quế

Tên khác có đệm Doanh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Doanh Quế

Tên Doanh Quế có nghĩa là gì?

Doanh Quế (瀛 桂): Biển lớn · Cây quế. Doanh nghĩa là biển lớn, Quế nghĩa là cây quế.

Tên Doanh Quế thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quế, tên Doanh Quế thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Doanh Quế đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Doanh Quế có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.