Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Quế

Cây quế. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Quế.

桂10 nét Khang Hy

Tên Quế

Cây quế.

  • Chữ Hán: 桂
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 桂 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cây quế, dùng để làm thuốc. Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng.

Tên đệm hay đi cùng tên Quế

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.