Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Quế

Hy vọng · Cây quế. Thường đặt cho bé gái.

希桂Hy Quế
MộcCổ điển

Hy Quế — Hy vọng · Cây quế

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hy Quế

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính桂Quế10 nétMộcThanh sắc

    Cây quế — Cây quế, dùng để làm thuốc. Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng.

    Ý nghĩa chữ Quế

Tên Hy Quế hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Quế với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Quếngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc76Tốt
Trần Hy Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt
Lê Hy Quếngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc74Tốt
Phạm Hy Quếnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc85Rất tốt
Hoàng Hy Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt
Huỳnh Hy Quếhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt

Cùng viết không dấu “hy que”

Tên đệm khác đi với Quế

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Quế

Tên Hy Quế có nghĩa là gì?

Hy Quế (希 桂): Hy vọng · Cây quế. Hy nghĩa là hy vọng, Quế nghĩa là cây quế.

Tên Hy Quế thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quế, tên Hy Quế thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Quế đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hy Quế có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.