Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Liễu

Hy vọng · Cây liễu. Thường đặt cho bé gái.

希柳Hy Liễu
MộcCổ điển

Hy Liễu — Hy vọng · Cây liễu

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hy Liễu

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính柳Liễu9 nétMộcThanh ngã

    Cây liễu — Cây liễu.

    Ý nghĩa chữ Liễu

Tên Hy Liễu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Liễu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Liễungã — ngang — ngãngã — ngang — ngã68Khá
Trần Hy Liễuhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã86Rất tốt
Lê Hy Liễungang — ngang — ngãngang — ngang — ngã70Tốt
Phạm Hy Liễunặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã84Tốt
Hoàng Hy Liễuhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã68Khá
Huỳnh Hy Liễuhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã68Khá

Cùng viết không dấu “hy lieu”

Tên đệm khác đi với Liễu

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Liễu

Tên Hy Liễu có nghĩa là gì?

Hy Liễu (希 柳): Hy vọng · Cây liễu. Hy nghĩa là hy vọng, Liễu nghĩa là cây liễu.

Tên Hy Liễu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Liễu, tên Hy Liễu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Liễu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hy Liễu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.