Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thanh Liễu
Trong sạch · Cây liễu. Thường đặt cho bé gái.
Thanh Liễu — Trong sạch · Cây liễu
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thanh Liễu
- Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh - Tên chính柳Liễu9 nétMộcThanh ngã
Cây liễu — Cây liễu.
Ý nghĩa chữ Liễu
Tên Thanh Liễu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thanh Liễu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Liễungã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 88Rất tốt |
| Trần Thanh Liễuhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 77Tốt |
| Lê Thanh Liễungang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 79Tốt |
| Phạm Thanh Liễunặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 97Rất tốt |
| Hoàng Thanh Liễuhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 88Rất tốt |
| Huỳnh Thanh Liễuhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 88Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Liễu
- Băng Liễu冰柳 · Băng tuyết trong sạch · Cây liễuMộc
- Bình Liễu平柳 · Bình yên · Cây liễuMộc
- Doanh Liễu瀛柳 · Biển lớn · Cây liễuMộc
- Giang Liễu江柳 · Sông lớn · Cây liễuMộc
- Hà Liễu河柳 · Dòng sông · Cây liễuMộc
- Hàm Liễu涵柳 · Bao dung · Cây liễuMộc
- Hòa Liễu和柳 · Hòa thuận · Cây liễuMộc
- Hồ Liễu湖柳 · Hồ nước · Cây liễuMộc
- Huyền Liễu玄柳 · Huyền diệu · Cây liễuMộc
- Hy Liễu希柳 · Hy vọng · Cây liễuMộc
- Linh Liễu靈柳 · Linh lợi · Cây liễuMộc
- Phi Liễu飛柳 · Bay cao · Cây liễuMộc
Tên khác có đệm Thanh
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Thanh Nhàn清閑 · Trong sạch · Thong thảMộc
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
- Thanh Huyền清玄 · Trong sạch · Huyền diệuThủy
- Thanh Vân清雲 · Trong sạch · MâyThủy
- Thanh Hằng清恆 · Trong sạch · Bền lâuHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Thanh Liễu
Tên Thanh Liễu có nghĩa là gì?
Thanh Liễu (清 柳): Trong sạch · Cây liễu. Thanh nghĩa là trong sạch, Liễu nghĩa là cây liễu.
Tên Thanh Liễu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Liễu, tên Thanh Liễu thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thanh Liễu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thanh Liễu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
