Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Liễu

Cây liễu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Liễu.

柳9 nét Khang Hy

Tên Liễu

Cây liễu.

  • Chữ Hán: 柳
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 柳 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cây liễu.
  2. Sao liễu, một sao trong nhị thập bát tú.
  3. Xe liễu.
  4. Cái trướng bên xe đám ma.

Tên đệm hay đi cùng tên Liễu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.