柳9 nét Khang Hy
Tên Liễu
Cây liễu.
- Chữ Hán: 柳
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngã · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 柳 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cây liễu.
- Sao liễu, một sao trong nhị thập bát tú.
- Xe liễu.
- Cái trướng bên xe đám ma.
Tên đệm hay đi cùng tên Liễu
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
