Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Diệp

Hy vọng · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

希葉Hy Diệp
MộcHiện đại

Hy Diệp — Hy vọng · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hy Diệp

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Hy Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Diệpngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng68Khá
Trần Hy Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt
Lê Hy Diệpngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng68Khá
Phạm Hy Diệpnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng81Tốt
Hoàng Hy Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng68Khá
Huỳnh Hy Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng68Khá

Cùng viết không dấu “hy diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Diệp

Tên Hy Diệp có nghĩa là gì?

Hy Diệp (希 葉): Hy vọng · Lá xanh. Hy nghĩa là hy vọng, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Hy Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Hy Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hy Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.