Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Thảo

Hy vọng · Cỏ thơm. Thường đặt cho bé gái.

希草Hy Thảo
MộcHài hòa

Hy Thảo — Hy vọng · Cỏ thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hy Thảo

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính草Thảo12 nétMộcThanh hỏi

    Cỏ thơm — Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.

    Ý nghĩa chữ Thảo

Tên Hy Thảo hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Thảo với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Thảongã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi75Tốt
Trần Hy Thảohuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt
Lê Hy Thảongang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi69Khá
Phạm Hy Thảonặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi86Rất tốt
Hoàng Hy Thảohuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi75Tốt
Huỳnh Hy Thảohuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi75Tốt

Cùng viết không dấu “hy thao”

Tên đệm khác đi với Thảo

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Thảo

Tên Hy Thảo có nghĩa là gì?

Hy Thảo (希 草): Hy vọng · Cỏ thơm. Hy nghĩa là hy vọng, Thảo nghĩa là cỏ thơm.

Tên Hy Thảo thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thảo, tên Hy Thảo thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Thảo đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hy Thảo có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.