Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hy Cúc

Hy vọng · Hoa cúc. Thường đặt cho bé gái.

希菊Hy Cúc
MộcCổ điển

Hy Cúc — Hy vọng · Hoa cúc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hy Cúc

  • Tên đệm希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy
  • Tên chính菊Cúc14 nétMộcThanh sắc

    Hoa cúc — Hoa cúc. Đào Uyên Minh 陶淵明. Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三 徑 就 荒,松 菊 猶 存 ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.

    Ý nghĩa chữ Cúc

Tên Hy Cúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hy Cúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hy Cúcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc81Tốt
Trần Hy Cúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc90Rất tốt
Lê Hy Cúcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc74Tốt
Phạm Hy Cúcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc92Rất tốt
Hoàng Hy Cúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc81Tốt
Huỳnh Hy Cúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc81Tốt

Cùng viết không dấu “hy cuc”

Tên đệm khác đi với Cúc

Tên khác có đệm Hy

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hy Cúc

Tên Hy Cúc có nghĩa là gì?

Hy Cúc (希 菊): Hy vọng · Hoa cúc. Hy nghĩa là hy vọng, Cúc nghĩa là hoa cúc.

Tên Hy Cúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Cúc, tên Hy Cúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hy Cúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hy Cúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.