Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Dương Hạnh

Ánh dương · Hạnh phúc. Thường đặt cho bé gái.

陽幸Dương Hạnh
KimHài hòa

Dương Hạnh — Ánh dương · Hạnh phúc

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Dương Hạnh

  • Tên đệm陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương
  • Tên chính幸Hạnh8 nétKimThanh nặng

    Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.

    Ý nghĩa chữ Hạnh

Tên Dương Hạnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Dương Hạnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Dương Hạnhngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng85Rất tốt
Trần Dương Hạnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng92Rất tốt
Lê Dương Hạnhngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng85Rất tốt
Phạm Dương Hạnhnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng72Tốt
Hoàng Dương Hạnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng85Rất tốt
Huỳnh Dương Hạnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng85Rất tốt

Tên đệm khác đi với Hạnh

Tên khác có đệm Dương

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Dương Hạnh

Tên Dương Hạnh có nghĩa là gì?

Dương Hạnh (陽 幸): Ánh dương · Hạnh phúc. Dương nghĩa là ánh dương, Hạnh nghĩa là hạnh phúc.

Tên Dương Hạnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạnh, tên Dương Hạnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Dương Hạnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Dương Hạnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.