Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Dương Thúy
Ánh dương · Xanh biếc. Thường đặt cho bé gái.
Dương Thúy — Ánh dương · Xanh biếc
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Dương Thúy
- Tên đệm陽Dương17 nétThổThanh ngang
Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.
Ý nghĩa chữ Dương - Tên chính翠Thúy14 nétKimThanh sắc
Xanh biếc — Phỉ thúy 翡翠 con trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy 點翠.
Ý nghĩa chữ Thúy
Tên Dương Thúy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Dương Thúy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Dương Thúyngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 84Tốt |
| Trần Dương Thúyhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 95Rất tốt |
| Lê Dương Thúyngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Phạm Dương Thúynặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 71Tốt |
| Hoàng Dương Thúyhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 84Tốt |
| Huỳnh Dương Thúyhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “duong thuy”
Tên đệm khác đi với Thúy
- An Thúy安翠 · Bình an · Xanh biếcKim
- Diên Thúy延翠 · Trường thọ · Xanh biếcKim
- Viên Thúy圓翠 · Tròn đầy · Xanh biếcKim
- Băng Thúy冰翠 · Băng tuyết trong sạch · Xanh biếcKim
- Bình Thúy平翠 · Bình yên · Xanh biếcKim
- Doanh Thúy瀛翠 · Biển lớn · Xanh biếcKim
- Giang Thúy江翠 · Sông lớn · Xanh biếcKim
- Hà Thúy河翠 · Dòng sông · Xanh biếcKim
- Hàm Thúy涵翠 · Bao dung · Xanh biếcKim
- Hòa Thúy和翠 · Hòa thuận · Xanh biếcKim
- Hồ Thúy湖翠 · Hồ nước · Xanh biếcKim
- Huyền Thúy玄翠 · Huyền diệu · Xanh biếcKim
Tên khác có đệm Dương
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Dương Duyên陽緣 · Ánh dương · Duyên lànhMộc
- Dương Bảo陽寶 · Ánh dương · Quý báuKim
- Dương Cẩm陽錦 · Ánh dương · Gấm vócKim
- Dương Hạnh陽幸 · Ánh dương · Hạnh phúcKim
- Dương Quý陽貴 · Ánh dương · Quý giáKim
- Dương Thiện陽善 · Ánh dương · Lương thiệnKim
- Dương Thuận陽順 · Ánh dương · Hòa thuậnKim
- Dương Tịnh陽靜 · Ánh dương · Yên tĩnhKim
- Dương Xuyến陽釧 · Ánh dương · Vòng ngọcKim
- Dương Ái陽愛 · Ánh dương · Yêu thươngHỏa
- Dương Ánh陽映 · Ánh dương · Ánh sáng rạng rỡHỏa
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Dương Thúy
Tên Dương Thúy có nghĩa là gì?
Dương Thúy (陽 翠): Ánh dương · Xanh biếc. Dương nghĩa là ánh dương, Thúy nghĩa là xanh biếc.
Tên Dương Thúy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thúy, tên Dương Thúy thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Dương Thúy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Dương Thúy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
