Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Dương Ái
Ánh dương · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.
Dương Ái — Ánh dương · Yêu thương
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Dương Ái
- Tên đệm陽Dương17 nétThổThanh ngang
Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.
Ý nghĩa chữ Dương - Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc
Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.
Ý nghĩa chữ Ái
Tên Dương Ái hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Dương Ái với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Dương Áingã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 76Tốt |
| Trần Dương Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
| Lê Dương Áingang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 84Tốt |
| Phạm Dương Áinặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 68Khá |
| Hoàng Dương Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
| Huỳnh Dương Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Ái
- Anh Ái英愛 · Tinh anh, tài giỏi · Yêu thươngHỏa
- Gia Ái嘉愛 · Tốt lành · Yêu thươngHỏa
- Giai Ái佳愛 · Tốt đẹp · Yêu thươngHỏa
- Hoan Ái歡愛 · Vui vẻ · Yêu thươngHỏa
- Hồng Ái紅愛 · Sắc hồng · Yêu thươngHỏa
- Hương Ái香愛 · Hương thơm · Yêu thươngHỏa
- Khanh Ái卿愛 · Người tôn quý · Yêu thươngHỏa
- Khuê Ái奎愛 · Sao Khuê văn chương · Yêu thươngHỏa
- Kiều Ái嬌愛 · Kiều diễm · Yêu thươngHỏa
- Lam Ái藍愛 · Sắc lam · Yêu thươngHỏa
- Liên Ái蓮愛 · Hoa sen · Yêu thươngHỏa
- Mai Ái梅愛 · Hoa mai · Yêu thươngHỏa
Tên khác có đệm Dương
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Dương Duyên陽緣 · Ánh dương · Duyên lànhMộc
- Dương Bảo陽寶 · Ánh dương · Quý báuKim
- Dương Cẩm陽錦 · Ánh dương · Gấm vócKim
- Dương Hạnh陽幸 · Ánh dương · Hạnh phúcKim
- Dương Quý陽貴 · Ánh dương · Quý giáKim
- Dương Thiện陽善 · Ánh dương · Lương thiệnKim
- Dương Thuận陽順 · Ánh dương · Hòa thuậnKim
- Dương Thúy陽翠 · Ánh dương · Xanh biếcKim
- Dương Tịnh陽靜 · Ánh dương · Yên tĩnhKim
- Dương Xuyến陽釧 · Ánh dương · Vòng ngọcKim
- Dương Ánh陽映 · Ánh dương · Ánh sáng rạng rỡHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Dương Ái
Tên Dương Ái có nghĩa là gì?
Dương Ái (陽 愛): Ánh dương · Yêu thương. Dương nghĩa là ánh dương, Ái nghĩa là yêu thương.
Tên Dương Ái thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ái, tên Dương Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Dương Ái đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Dương Ái có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
