Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Thúy

Bao dung · Xanh biếc. Thường đặt cho bé gái.

涵翠Hàm Thúy
KimHài hòa

Hàm Thúy — Bao dung · Xanh biếc

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Thúy

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính翠Thúy14 nétKimThanh sắc

    Xanh biếc — Phỉ thúy 翡翠 con trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy 點翠.

    Ý nghĩa chữ Thúy

Tên Hàm Thúy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Thúy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Thúyngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc77Tốt
Trần Hàm Thúyhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc66Khá
Lê Hàm Thúyngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc84Tốt
Phạm Hàm Thúynặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc93Rất tốt
Hoàng Hàm Thúyhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc77Tốt
Huỳnh Hàm Thúyhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc77Tốt

Cùng viết không dấu “ham thuy”

Tên đệm khác đi với Thúy

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hàm Thúy

Tên Hàm Thúy có nghĩa là gì?

Hàm Thúy (涵 翠): Bao dung · Xanh biếc. Hàm nghĩa là bao dung, Thúy nghĩa là xanh biếc.

Tên Hàm Thúy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thúy, tên Hàm Thúy thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hàm Thúy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hàm Thúy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.