Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên An Thúy

Bình an · Xanh biếc. Thường đặt cho bé gái.

安翠An Thúy
KimHài hòa

An Thúy — Bình an · Xanh biếc

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên An Thúy

  • Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An
  • Tên chính翠Thúy14 nétKimThanh sắc

    Xanh biếc — Phỉ thúy 翡翠 con trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy 點翠.

    Ý nghĩa chữ Thúy

Tên An Thúy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên An Thúy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn An Thúyngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc79Tốt
Trần An Thúyhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc65Khá
Lê An Thúyngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc90Rất tốt
Phạm An Thúynặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc78Tốt
Hoàng An Thúyhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Huỳnh An Thúyhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt

Cùng viết không dấu “an thuy”

Tên đệm khác đi với Thúy

Tên khác có đệm An

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên An Thúy

Tên An Thúy có nghĩa là gì?

An Thúy (安 翠): Bình an · Xanh biếc. An nghĩa là bình an, Thúy nghĩa là xanh biếc.

Tên An Thúy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thúy, tên An Thúy thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên An Thúy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên An Thúy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.