Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bình Hạnh

Bình yên · Hạnh phúc. Thường đặt cho bé gái.

平幸Bình Hạnh
KimCổ điển

Bình Hạnh — Bình yên · Hạnh phúc

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Bình Hạnh

  • Tên đệm平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình
  • Tên chính幸Hạnh8 nétKimThanh nặng

    Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.

    Ý nghĩa chữ Hạnh

Tên Bình Hạnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bình Hạnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bình Hạnhngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng78Tốt
Trần Bình Hạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt
Lê Bình Hạnhngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng68Khá
Phạm Bình Hạnhnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng90Rất tốt
Hoàng Bình Hạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng78Tốt
Huỳnh Bình Hạnhhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng78Tốt

Tên đệm khác đi với Hạnh

Tên khác có đệm Bình

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Bình Hạnh

Tên Bình Hạnh có nghĩa là gì?

Bình Hạnh (平 幸): Bình yên · Hạnh phúc. Bình nghĩa là bình yên, Hạnh nghĩa là hạnh phúc.

Tên Bình Hạnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạnh, tên Bình Hạnh thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Bình Hạnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Bình Hạnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.