Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đại Quý
Lớn lao · Quý giá. Thường đặt cho bé gái.
大貴Đại Quý
KimTên phổ biếnCổ điển
Đại Quý — Lớn lao · Quý giá
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — sắc (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đại Quý
- Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng
Lớn lao — Lớn.
Ý nghĩa chữ Đại - Tên chính貴Quý12 nétKimThanh sắc
Quý giá — Sang, quý hiển.
Ý nghĩa chữ Quý
Tên Đại Quý hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đại Quý với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đại Quýngã — nặng — sắc | ngã — nặng — sắc | 76Tốt |
| Trần Đại Quýhuyền — nặng — sắc | huyền — nặng — sắc | 79Tốt |
| Lê Đại Quýngang — nặng — sắc | ngang — nặng — sắc | 85Rất tốt |
| Phạm Đại Quýnặng — nặng — sắc | nặng — nặng — sắc | 67Khá |
| Hoàng Đại Quýhuyền — nặng — sắc | huyền — nặng — sắc | 88Rất tốt |
| Huỳnh Đại Quýhuyền — nặng — sắc | huyền — nặng — sắc | 88Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Quý
- Đăng Quý登貴 · Tiến lên, đăng khoa · Quý giáKim
- Dũng Quý勇貴 · Dũng cảm · Quý giáKim
- An Quý安貴 · Bình an · Quý giáKim
- Diên Quý延貴 · Trường thọ · Quý giáKim
- Dương Quý陽貴 · Ánh dương · Quý giáKim
- Thùy Quý垂貴 · Dịu dàng · Quý giáKim
- Viên Quý圓貴 · Tròn đầy · Quý giáKim
- Băng Quý冰貴 · Băng tuyết trong sạch · Quý giáKim
- Bình Quý平貴 · Bình yên · Quý giáKim
- Doanh Quý瀛貴 · Biển lớn · Quý giáKim
- Giang Quý江貴 · Sông lớn · Quý giáKim
- Hà Quý河貴 · Dòng sông · Quý giáKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Đại Quý
Tên Đại Quý có nghĩa là gì?
Đại Quý (大 貴): Lớn lao · Quý giá. Đại nghĩa là lớn lao, Quý nghĩa là quý giá.
Tên Đại Quý thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quý, tên Đại Quý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Đại Quý đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Đại Quý có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
