Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đại Quý

Lớn lao · Quý giá. Thường đặt cho bé gái.

大貴Đại Quý
KimTên phổ biếnCổ điển

Đại Quý — Lớn lao · Quý giá

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — sắc (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đại Quý

Tên Đại Quý hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đại Quý với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đại Quýngã — nặng — sắcngã — nặng — sắc76Tốt
Trần Đại Quýhuyền — nặng — sắchuyền — nặng — sắc79Tốt
Lê Đại Quýngang — nặng — sắcngang — nặng — sắc85Rất tốt
Phạm Đại Quýnặng — nặng — sắcnặng — nặng — sắc67Khá
Hoàng Đại Quýhuyền — nặng — sắchuyền — nặng — sắc88Rất tốt
Huỳnh Đại Quýhuyền — nặng — sắchuyền — nặng — sắc88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Quý

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Đại Quý

Tên Đại Quý có nghĩa là gì?

Đại Quý (大 貴): Lớn lao · Quý giá. Đại nghĩa là lớn lao, Quý nghĩa là quý giá.

Tên Đại Quý thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quý, tên Đại Quý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Đại Quý đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đại Quý có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.