Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên An Quý
Bình an · Quý giá. Dùng được cho cả trai và gái.
An Quý — Bình an · Quý giá
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên An Quý
- Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang
Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.
Ý nghĩa chữ An - Tên chính貴Quý12 nétKimThanh sắc
Quý giá — Sang, quý hiển.
Ý nghĩa chữ Quý
Tên An Quý hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên An Quý với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn An Quýngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 81Tốt |
| Trần An Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 67Khá |
| Lê An Quýngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 92Rất tốt |
| Phạm An Quýnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 80Tốt |
| Hoàng An Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 81Tốt |
| Huỳnh An Quýhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 81Tốt |
Cùng viết không dấu “an quy”
Tên đệm khác đi với Quý
- Đăng Quý登貴 · Tiến lên, đăng khoa · Quý giáKim
- Dũng Quý勇貴 · Dũng cảm · Quý giáKim
- Đại Quý大貴 · Lớn lao · Quý giáKim
- Cao Quý高貴 · Cao cả · Quý giáKim
- Diên Quý延貴 · Trường thọ · Quý giáKim
- Dương Quý陽貴 · Ánh dương · Quý giáKim
- Hiên Quý軒貴 · Hiên ngang · Quý giáKim
- Kiên Quý堅貴 · Kiên định · Quý giáKim
- Lân Quý麟貴 · Kỳ lân · Quý giáKim
- Lương Quý良貴 · Lương thiện · Quý giáKim
- Sơn Quý山貴 · Núi non · Quý giáKim
- Thùy Quý垂貴 · Dịu dàng · Quý giáKim
Tên khác có đệm An
- An Ngân安銀 · Bình an · Bạc quýKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- An Chi安芝 · Bình an · Cỏ chi thơmMộc
- An Khang安康 · Bình an · An khangMộc
- An Khuê安奎 · Bình an · Sao Khuê văn chươngMộc
- An Nghi安儀 · Bình an · Dung nghiMộc
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- An Cẩm安錦 · Bình an · Gấm vócKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
Câu hỏi về tên An Quý
Tên An Quý có nghĩa là gì?
An Quý (安 貴): Bình an · Quý giá. An nghĩa là bình an, Quý nghĩa là quý giá.
Tên An Quý thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quý, tên An Quý thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên An Quý đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên An Quý có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
