克7 nét Khang Hy
Tên Khắc
Làm được việc.
- Chữ Hán: 克
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 克 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Hay. Như bất khắc thành hành 不克成行 không hay đi được.
- Được, đánh được gọi là khắc. Như khắc phục 克復 lấy lại được chỗ đất đã mất. Như khắc kỉ phục lễ 克己復禮 đánh đổ lòng muốn xằng của mình để lấy lại lễ. Các nhà buôn bán giảm giá hàng cũng gọi là khắc kỉ.
- Hiếu thắng. Như kị khắc 忌克 ghen ghét người, thích hơn người.
Tên đệm hay đi cùng tên Khắc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
