Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Văn Khải

Văn chương · Khải hoàn. Thường đặt cho bé trai.

文凱Văn Khải
MộcCổ điển

Văn Khải — Văn chương · Khải hoàn

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Văn Khải

  • Tên đệm文Văn4 nétThủyThanh ngang

    Văn chương — Văn vẻ. Như văn thạch 文石 vân đá (đá hoa).

    Ý nghĩa chữ Văn
  • Tên chính凱Khải12 nétMộcThanh hỏi

    Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.

    Ý nghĩa chữ Khải

Tên Văn Khải hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Văn Khải với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Văn Khảingã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi78Tốt
Trần Văn Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi72Tốt
Lê Văn Khảingang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi75Tốt
Phạm Văn Khảinặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi89Rất tốt
Hoàng Văn Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi78Tốt
Huỳnh Văn Khảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi78Tốt

Cùng viết không dấu “van khai”

Tên đệm khác đi với Khải

Tên khác có đệm Văn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Văn Khải

Tên Văn Khải có nghĩa là gì?

Văn Khải (文 凱): Văn chương · Khải hoàn. Văn nghĩa là văn chương, Khải nghĩa là khải hoàn.

Tên Văn Khải thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khải, tên Văn Khải thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Văn Khải đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Văn Khải có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.