玄5 nét Khang Hy
Tên Huyền
Huyền diệu.
- Chữ Hán: 玄
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 玄 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đen, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là huyền.
- Huyền diệu, huyền bí. Lẽ sâu xa lắm gọi là huyền. Như người tu đạo, đời gọi là huyền học 玄學. Nhà Phật gọi cái cửa do đấy tu vào là huyền quan 玄關. Cháu sáu đời gọi là huyền tôn 玄孫.
Tên đệm hay đi cùng tên Huyền
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
