Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Việt

Vượt lên. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Việt.

越12 nét Khang Hy

Tên Việt

Vượt lên.

  • Chữ Hán: 越
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 越 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt 度量相越 độ lượng cùng khác nhau. Sự gì quá lắm cũng gọi là việt.
  2. Rơi đổ. Như vẫn việt 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất.
  3. Tan, phát dương ra. Như tinh thần phóng việt 精神放越 tinh thần phát dương ra, thanh âm thanh việt 聲音清越 tiếng tăm trong mà tan ra. Tục gọi lá cờ phấp phới, bóng sáng lập lòe là việt cả.
  4. Nước Việt, đất Việt.

Chữ 越 còn đọc là: hoạt.

Tên đệm hay đi cùng tên Việt

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.