越12 nét Khang Hy
Tên Việt
Vượt lên.
- Chữ Hán: 越
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 越 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt 度量相越 độ lượng cùng khác nhau. Sự gì quá lắm cũng gọi là việt.
- Rơi đổ. Như vẫn việt 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất.
- Tan, phát dương ra. Như tinh thần phóng việt 精神放越 tinh thần phát dương ra, thanh âm thanh việt 聲音清越 tiếng tăm trong mà tan ra. Tục gọi lá cờ phấp phới, bóng sáng lập lòe là việt cả.
- Nước Việt, đất Việt.
Chữ 越 còn đọc là: hoạt.
Tên đệm hay đi cùng tên Việt
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
