Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Quốc Chiêu

Đất nước · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé trai.

國昭Quốc Chiêu
HỏaCổ điển

Quốc Chiêu — Đất nước · Sáng tỏ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Quốc Chiêu

  • Tên đệm國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc
  • Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu

Tên Quốc Chiêu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Quốc Chiêu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Quốc Chiêungã — sắc — ngangngã — sắc — ngang80Tốt
Trần Quốc Chiêuhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang73Tốt
Lê Quốc Chiêungang — sắc — ngangngang — sắc — ngang77Tốt
Phạm Quốc Chiêunặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang73Tốt
Hoàng Quốc Chiêuhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt
Huỳnh Quốc Chiêuhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang80Tốt

Cùng viết không dấu “quoc chieu”

Tên đệm khác đi với Chiêu

Tên khác có đệm Quốc

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Quốc Chiêu

Tên Quốc Chiêu có nghĩa là gì?

Quốc Chiêu (國 昭): Đất nước · Sáng tỏ. Quốc nghĩa là đất nước, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.

Tên Quốc Chiêu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiêu, tên Quốc Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Quốc Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Quốc Chiêu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.