Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Quốc Anh
Đất nước · Tinh anh, tài giỏi. Thường đặt cho bé trai.
Quốc Anh — Đất nước · Tinh anh, tài giỏi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Quốc Anh
- Tên đệm國Quốc11 nétMộcThanh sắc
Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.
Ý nghĩa chữ Quốc - Tên chính英Anh11 nétMộcThanh ngang
Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
Ý nghĩa chữ Anh
Tên Quốc Anh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Quốc Anh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Anhngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Quốc Anhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 71Tốt |
| Lê Quốc Anhngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 72Tốt |
| Phạm Quốc Anhnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 69Khá |
| Hoàng Quốc Anhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Quốc Anhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Tên đệm khác đi với Anh
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Nhật Anh日英 · Mặt trời · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tuấn Anh俊英 · Tuấn tú · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đăng Anh登英 · Tiến lên, đăng khoa · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hoài Anh懷英 · Hoài bão · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Việt Anh越英 · Vượt lên · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Duy Anh維英 · Giữ gìn, bền vững · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hồng Anh紅英 · Sắc hồng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lâm Anh林英 · Rừng xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quyền Anh權英 · Quyền uy · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thế Anh世英 · Thế hệ · Tinh anh, tài giỏiMộc
Tên khác có đệm Quốc
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Quốc Hưng國興 · Đất nước · Hưng thịnhThủy
- Quốc Phong國風 · Đất nước · Phong tháiThủy
- Quốc Cường國強 · Đất nước · Mạnh mẽMộc
- Quốc Vương國王 · Đất nước · Vương giảKim
- Quốc Khánh國慶 · Đất nước · Mừng vuiHỏa
- Quốc Tuấn國俊 · Đất nước · Tuấn túHỏa
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Quốc Ân國恩 · Đất nước · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Quốc Chiêu國昭 · Đất nước · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Quốc Anh
Tên Quốc Anh có nghĩa là gì?
Quốc Anh (國 英): Đất nước · Tinh anh, tài giỏi. Quốc nghĩa là đất nước, Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi.
Tên Quốc Anh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Anh, tên Quốc Anh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Quốc Anh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Quốc Anh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
