Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Quốc Tuấn

Đất nước · Tuấn tú. Thường đặt cho bé trai.

國俊Quốc Tuấn
HỏaTên phổ biếnCổ điển

Quốc Tuấn — Đất nước · Tuấn tú

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — sắc (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Quốc Tuấn

  • Tên đệm國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc
  • Tên chính俊Tuấn9 nétHỏaThanh sắc

    Tuấn tú — Tài giỏi, tài trí hơn người gọi là tuấn, phàm sự vật gì có tiếng hơn đời đều gọi là tuấn.

    Ý nghĩa chữ Tuấn

Tên Quốc Tuấn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Quốc Tuấn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Quốc Tuấnngã — sắc — sắcngã — sắc — sắc68Khá
Trần Quốc Tuấnhuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc73Tốt
Lê Quốc Tuấnngang — sắc — sắcngang — sắc — sắc77Tốt
Phạm Quốc Tuấnnặng — sắc — sắcnặng — sắc — sắc61Khá
Hoàng Quốc Tuấnhuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc80Tốt
Huỳnh Quốc Tuấnhuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc80Tốt

Cùng viết không dấu “quoc tuan”

Tên đệm khác đi với Tuấn

Tên khác có đệm Quốc

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Quốc Tuấn

Tên Quốc Tuấn có nghĩa là gì?

Quốc Tuấn (國 俊): Đất nước · Tuấn tú. Quốc nghĩa là đất nước, Tuấn nghĩa là tuấn tú.

Tên Quốc Tuấn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tuấn, tên Quốc Tuấn thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Quốc Tuấn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Quốc Tuấn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.