遵19 nét Khang Hy
Tên Tuân
Tuân thủ đạo lý.
- Chữ Hán: 遵
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 遵 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Lần theo.
- Noi, tuân theo. Cứ nói theo lẽ phải cùng pháp luật mà làm gọi là tuân. Như tuân kỉ 遵紀 tuân theo kỉ luật.
Tên đệm hay đi cùng tên Tuân
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
