Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nam Khánh
Phương Nam · Mừng vui. Thường đặt cho bé trai.
Nam Khánh — Phương Nam · Mừng vui
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Nam Khánh
- Tên đệm南Nam9 nétHỏaThanh ngang
Phương Nam — Phương nam.
Ý nghĩa chữ Nam - Tên chính慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc
Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.
Ý nghĩa chữ Khánh
Tên Nam Khánh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nam Khánh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nam Khánhngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 86Rất tốt |
| Trần Nam Khánhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Lê Nam Khánhngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 84Tốt |
| Phạm Nam Khánhnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 77Tốt |
| Hoàng Nam Khánhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 86Rất tốt |
| Huỳnh Nam Khánhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 86Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Khánh
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Huy Khánh輝慶 · Rực rỡ · Mừng vuiHỏa
- Quang Khánh光慶 · Ánh sáng · Mừng vuiHỏa
- Văn Khánh文慶 · Văn chương · Mừng vuiHỏa
- Quốc Khánh國慶 · Đất nước · Mừng vuiHỏa
- Việt Khánh越慶 · Vượt lên · Mừng vuiHỏa
- Chí Khánh志慶 · Ý chí · Mừng vuiHỏa
- Bảo Khánh寶慶 · Quý báu · Mừng vuiHỏa
- Quyết Khánh決慶 · Quyết đoán · Mừng vuiHỏa
- Anh Khánh英慶 · Tinh anh, tài giỏi · Mừng vuiHỏa
- Cần Khánh勤慶 · Cần cù · Mừng vuiHỏa
Tên khác có đệm Nam
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Nam Khánh
Tên Nam Khánh có nghĩa là gì?
Nam Khánh (南 慶): Phương Nam · Mừng vui. Nam nghĩa là phương nam, Khánh nghĩa là mừng vui.
Tên Nam Khánh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khánh, tên Nam Khánh thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nam Khánh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nam Khánh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
