Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cát Thiên

Tốt lành · Trời. Dùng được cho cả trai và gái.

吉天Cát Thiên
HỏaHài hòa

Cát Thiên — Tốt lành · Trời

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Cát Thiên

  • Tên đệm吉Cát6 nétMộcThanh sắc

    Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.

    Ý nghĩa chữ Cát
  • Tên chính天Thiên4 nétHỏaThanh ngang

    Trời — Bầu trời.

    Ý nghĩa chữ Thiên

Tên Cát Thiên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cát Thiên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cát Thiênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang70Tốt
Trần Cát Thiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang65Khá
Lê Cát Thiênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang89Rất tốt
Phạm Cát Thiênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang83Tốt
Hoàng Cát Thiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang70Tốt
Huỳnh Cát Thiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang70Tốt

Cùng viết không dấu “cat thien”

Tên đệm khác đi với Thiên

Tên khác có đệm Cát

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Cát Thiên

Tên Cát Thiên có nghĩa là gì?

Cát Thiên (吉 天): Tốt lành · Trời. Cát nghĩa là tốt lành, Thiên nghĩa là trời.

Tên Cát Thiên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thiên, tên Cát Thiên thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Cát Thiên đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Cát Thiên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.