Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Kỷ Thiên
Kỷ cương · Trời. Thường đặt cho bé trai.
Kỷ Thiên — Kỷ cương · Trời
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Kỷ Thiên
- Tên đệm紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi
Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.
Ý nghĩa chữ Kỷ - Tên chính天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên
Tên Kỷ Thiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Kỷ Thiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Kỷ Thiênngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 92Rất tốt |
| Trần Kỷ Thiênhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
| Lê Kỷ Thiênngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
| Phạm Kỷ Thiênnặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Kỷ Thiênhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 92Rất tốt |
| Huỳnh Kỷ Thiênhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 92Rất tốt |
Cùng viết không dấu “ky thien”
Tên đệm khác đi với Thiên
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Bách Thiên柏天 · Cây bách vững bền · TrờiHỏa
- Bảng Thiên榜天 · Bảng vàng · TrờiHỏa
- Cát Thiên吉天 · Tốt lành · TrờiHỏa
- Cửu Thiên久天 · Lâu dài · TrờiHỏa
- Khải Thiên凱天 · Khải hoàn · TrờiHỏa
- Khắc Thiên克天 · Làm được việc · TrờiHỏa
- Kiến Thiên建天 · Kiến tạo · TrờiHỏa
- Kiện Thiên健天 · Khỏe mạnh · TrờiHỏa
- Kính Thiên敬天 · Kính trọng · TrờiHỏa
- Lạc Thiên樂天 · An lạc, vui vẻ · TrờiHỏa
- Mậu Thiên茂天 · Tốt tươi · TrờiHỏa
Tên khác có đệm Kỷ
- Kỷ Ân紀恩 · Kỷ cương · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Kỷ Chiêu紀昭 · Kỷ cương · Sáng tỏHỏa
- Kỷ Đăng紀登 · Kỷ cương · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Kỷ Đôn紀敦 · Kỷ cương · Đôn hậuHỏa
- Kỷ Đồng紀同 · Kỷ cương · Đồng lòngHỏa
- Kỷ Hi紀熙 · Kỷ cương · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Kỷ Hoài紀懷 · Kỷ cương · Hoài bãoHỏa
- Kỷ Huân紀勳 · Kỷ cương · Công huânHỏa
- Kỷ Huy紀輝 · Kỷ cương · Rực rỡHỏa
- Kỷ Luân紀倫 · Kỷ cương · Luân thườngHỏa
- Kỷ Minh紀明 · Kỷ cương · Sáng tỏHỏa
- Kỷ Nam紀南 · Kỷ cương · Phương NamHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Kỷ Thiên
Tên Kỷ Thiên có nghĩa là gì?
Kỷ Thiên (紀 天): Kỷ cương · Trời. Kỷ nghĩa là kỷ cương, Thiên nghĩa là trời.
Tên Kỷ Thiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thiên, tên Kỷ Thiên thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Kỷ Thiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Kỷ Thiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
