Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khải Thiên

Khải hoàn · Trời. Thường đặt cho bé trai.

凱天Khải Thiên
HỏaHài hòa

Khải Thiên — Khải hoàn · Trời

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khải Thiên

  • Tên đệm凱Khải12 nétMộcThanh hỏi

    Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.

    Ý nghĩa chữ Khải
  • Tên chính天Thiên4 nétHỏaThanh ngang

    Trời — Bầu trời.

    Ý nghĩa chữ Thiên

Tên Khải Thiên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khải Thiên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khải Thiênngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang78Tốt
Trần Khải Thiênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang76Tốt
Lê Khải Thiênngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang93Rất tốt
Phạm Khải Thiênnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang92Rất tốt
Hoàng Khải Thiênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt
Huỳnh Khải Thiênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt

Cùng viết không dấu “khai thien”

Tên đệm khác đi với Thiên

Tên khác có đệm Khải

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khải Thiên

Tên Khải Thiên có nghĩa là gì?

Khải Thiên (凱 天): Khải hoàn · Trời. Khải nghĩa là khải hoàn, Thiên nghĩa là trời.

Tên Khải Thiên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thiên, tên Khải Thiên thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khải Thiên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khải Thiên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.